Danh từN1
田園
でんえんdenen
điền viên, vùng nông thôn
EN: the country; countryside; rural districts
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 田園を歩くのは楽しいと思った。
Tôi nghĩ đi dạo ở vùng nông thôn thật thú vị.
- 彼の本は田園生活の話から始まる。
Sách của anh ấy bắt đầu bằng câu chuyện cuộc sống điền viên.
Thử ngay
田園 nghĩa là gì?
