Động từN1
静止
せいしseishi
tĩnh chỉ
EN: stillness; rest; being stationary
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 浅間山は今静止している。
Núi Asama hiện đang tĩnh lặng.
Thử ngay
静止 nghĩa là gì?
せいしseishi
tĩnh chỉ
EN: stillness; rest; being stationary
Núi Asama hiện đang tĩnh lặng.
静止 nghĩa là gì?