Danh từN1
生死
せいしseishi
sinh tử
EN: life and death; life or death
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は生死の境をさ迷った。
Anh ấy lang thang ở ranh giới giữa sự sống và cái chết.
- それはいわば生死の問題だ。
Đó có thể coi là vấn đề sinh tử.
Thử ngay
生死 nghĩa là gì?
せいしseishi
sinh tử
EN: life and death; life or death
Anh ấy lang thang ở ranh giới giữa sự sống và cái chết.
Đó có thể coi là vấn đề sinh tử.
生死 nghĩa là gì?