Động từN5
覚える
おぼえるoboeru
ghi nhớ; học
EN: to memorize; to memorise; to commit to memory
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Ghi nhớ, học thuộc. “Vẫn còn nhớ” dùng dạng ています: おぼえています.
Lỗi hay gặp: Nói “tôi nhớ bạn ấy” (vẫn nhớ) là おぼえています; おぼえます là “sẽ học thuộc”.
Ví dụ· 2 câu
- 覚える価値さえない。
Thậm chí không đáng để nhớ.
- 悪いことはすぐ覚える。
Chuyện xấu thì dễ nhớ ngay.
Thử ngay
覚える nghĩa là gì?
