Tính từ đuôi いN5
速い
はやいhayai
Nhanh
EN: fast; quick; rapid
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜より〜のほうが— So với ~ thì ~ hơn
バスよりでんしゃのほうがはやいです。Tàu điện nhanh hơn xe buýt.
Thử ngay
速い nghĩa là gì?
はやいhayai
Nhanh
EN: fast; quick; rapid
バスよりでんしゃのほうがはやいです。Tàu điện nhanh hơn xe buýt.
速い nghĩa là gì?