Tính từ đuôi いN5
早い
はやいhayai
Sớm
EN: fast; quick; rapid
Tình huống · Lên kế hoạch du lịch
Hai người bạn lên kế hoạch đi du lịch mùa hè.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 時のたつのってはやいものですね。
Thời gian trôi qua nhanh thật đấy.
- 脈がはやいです。
Mạch đập nhanh.
Mẫu câu có từ này
- 〜より〜のほうが— So với ~ thì ~ hơn
バスよりでんしゃのほうがはやいです。Tàu điện nhanh hơn xe buýt.
Thử ngay
早い nghĩa là gì?
