Kaku Coach
Danh từN5

一ひと月つき

ひとつきhitotsuki

Một tháng

EN: one month

Tình huống · Tuổi và sinh nhật

Ken và Hoa nói về tuổi và sinh nhật.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • サムは一いち月がつにスキーに行った。

    Sam đã đi trượt tuyết trong một tháng.

  • 一年の最初さいしょの月つきは一いち月がつです。

    Tháng đầu tiên của một năm là tháng một.

Thử ngay

一月 nghĩa là gì?