Kaku Coach
Danh từN5

半はん

はんhan

Bán

EN: half; semi-; partial

Tình huống · Một ngày của tôi

Mai kể về một ngày của mình.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 車でそこへ行くのに一いち時じ間かん半はんかかった。

    Đi đến đó bằng xe hơi mất một tiếng rưỡi.

  • 私わたしは卵たまごを半はんダース買かった。

    Tôi đã mua nửa tá trứng.

Thử ngay

半 nghĩa là gì?