Danh từN5
半分
はんぶんhanbun
Một nửa
EN: half
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 半分よこせ。
Đưa cho tôi một nửa.
- メロンが半分食べられた。
Quả dưa lưới đã bị ăn mất một nửa.
Thử ngay
半分 nghĩa là gì?
はんぶんhanbun
Một nửa
EN: half
Đưa cho tôi một nửa.
Quả dưa lưới đã bị ăn mất một nửa.
半分 nghĩa là gì?