Kaku Coach
Tính từ đuôi いN5

広ひろい

ひろいhiroi

Rộng

EN: spacious; vast; wide

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 広ひろいな!

    Rộng thật đấy!

  • 彼かれは顔かおが広ひろい。

    Anh ấy có mối quan hệ rộng.

Mẫu câu có từ này

  • そして— Và, rồi thì

    このへやはひろいです。そして、あかるいです。Căn phòng này rộng. Và sáng sủa nữa.

Thử ngay

広い nghĩa là gì?