Kaku Coach
Danh từN5

二十日はつか

はつかhatsuka

ngày hai mươi

EN: 20th day of the month

Tình huống · Hỏi về học bổng

Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 卒そつ業ぎょう式しきは三さん月がつ二十日に行われおこなわれます。

    Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra vào ngày hai mươi tháng ba.

  • 私わたしは二十日までに帰かえるつもりです。

    Tôi định về trước ngày hai mươi.

Thử ngay

二十日 nghĩa là gì?