Danh từN5
二十歳
はたちhatachi
hai mươi tuổi
EN: 20 years old
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は二十歳のときにこの本を書いた。
Anh ấy viết cuốn sách này năm hai mươi tuổi.
- 我々日本人は二十歳で大人の年齢になる。
Người Nhật chúng tôi trưởng thành ở tuổi hai mươi.
Thử ngay
二十歳 nghĩa là gì?
