Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

初はじめて

はじめてhajimete

lần đầu tiên

EN: for the first time

Tình huống · Chuyến đi Kyoto

Mai kể về chuyến du lịch Kyoto.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 日本は初はじめてですか。

    Đây là lần đầu đến Nhật à?

  • 初はじめての診しん察さつですか。

    Đây là lần khám đầu tiên à?

Thử ngay

初めて nghĩa là gì?