Trạng từN5
とても
totemo
Rất
EN: very; awfully; exceedingly
Tình huống · Ngày nghỉ của gia đình
Hai người bạn nói về ngày Chủ nhật.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- とても〜です— Rất ~
にほんごはとてもたのしいです。Tiếng Nhật rất vui.
Thử ngay
とても nghĩa là gì?
totemo
Rất
EN: very; awfully; exceedingly
Tình huống · Ngày nghỉ của gia đình
Hai người bạn nói về ngày Chủ nhật.
にほんごはとてもたのしいです。Tiếng Nhật rất vui.
とても nghĩa là gì?