Danh từN5
十
とおtoo
mười
EN: ten; 10
Tình huống · Bạn khỏe không?
Aki và Ken gặp nhau ở trường buổi sáng.
Ví dụ· 2 câu
- 十時ごろですか。
Khoảng mười giờ phải không?
- 一日は二十四時間ある。
Một ngày có hai mươi bốn giờ.
Thử ngay
十 nghĩa là gì?
とおtoo
mười
EN: ten; 10
Tình huống · Bạn khỏe không?
Aki và Ken gặp nhau ở trường buổi sáng.
Khoảng mười giờ phải không?
Một ngày có hai mươi bốn giờ.
十 nghĩa là gì?