Kaku Coach
Trạng từN5

丁ちょう度ど

ちょうどchoudo

Vừa đúng, chính xác

EN: exactly; precisely; just

Tình huống · Mua áo

Mua áo ở cửa hàng quần áo.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ちょうど五時ときです。

    Bây giờ đúng 5 giờ.

  • ちょうど七しち時じ半はんです。

    Bây giờ đúng 7 giờ rưỡi.

Thử ngay

丁度 nghĩa là gì?