Tính từ đuôi なN5
大変
たいへんtaihen
Vất vả, rất
EN: very; greatly; terribly
Tình huống · Gọi điện xin nghỉ làm
Chị Yamada gọi điện cho trưởng phòng để xin nghỉ làm.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- それはたいへんな話だ。
Đó là một câu chuyện vất vả.
- 今日はたいへん天気がよい。
Hôm nay thời tiết rất tốt.
Thử ngay
大変 nghĩa là gì?
