Tính từ đuôi なN5
沢山
たくさんtakusan
Nhiều
EN: a lot; lots; plenty
Tình huống · Bữa sáng ở nhà
Buổi sáng ở nhà, mẹ và con trai nói chuyện.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 金はたくさんある。
Có nhiều tiền.
- もう雨はたくさんだ。
Mưa thế là đủ rồi.
Thử ngay
沢山 nghĩa là gì?
