Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

多た分ぶん

たぶんtabun

Có lẽ

EN: probably; likely; perhaps

Tình huống · Rủ đi liên hoan sau giờ làm

Đàn chị rủ đồng nghiệp đi liên hoan sau giờ làm.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • たぶん雨あめになるだろう。

    Có lẽ trời sẽ mưa.

  • たぶんガールフレンドがたくさんいるのよ。

    Có lẽ anh ấy có nhiều bạn gái lắm.

Thử ngay

多分 nghĩa là gì?