Tính từ đuôi なN5
全部
ぜんぶzenbu
Toàn bộ
EN: all; entire; whole
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 全部食べなさい。
Hãy ăn hết đi.
- 全部所持品です。
Tất cả đều là đồ dùng cá nhân.
Thử ngay
全部 nghĩa là gì?
ぜんぶzenbu
Toàn bộ
EN: all; entire; whole
Hãy ăn hết đi.
Tất cả đều là đồ dùng cá nhân.
全部 nghĩa là gì?