Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

全ぜん部ぶ

ぜんぶzenbu

Toàn bộ

EN: all; entire; whole

Tình huống · Ở cửa hàng tiện lợi

Mua đồ ở cửa hàng tiện lợi.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 全ぜん部ぶ食べたべなさい。

    Hãy ăn hết đi.

  • 全ぜん部ぶ所しょ持じ品ひんです。

    Tất cả đều là đồ dùng cá nhân.

Thử ngay

全部 nghĩa là gì?