Trạng từN5
少し
すこしsukoshi
Một ít
EN: a little; a bit; a small amount
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ビルは日本語をすこし話すことができる。
Bill có thể nói một chút tiếng Nhật.
- 少し疲れた。
Tôi hơi mệt một chút.
Mẫu câu có từ này
- 〜く なります— Trở nên ~ (tính từ い)
にほんごがすこしむずかしくなりました。Tiếng Nhật đã khó hơn một chút.
- すこし〜です— Một chút ~
にほんごがすこしわかります。Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.
Thử ngay
少し nghĩa là gì?
