Tính từ đuôi いN5
少ない
すくないsukunai
Ít
EN: few; little; small (amount)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 5は8より少ない。
5 ít hơn 8.
- 彼は言葉数が少ない。
Anh ấy là người ít nói.
Thử ngay
少ない nghĩa là gì?
すくないsukunai
Ít
EN: few; little; small (amount)
5 ít hơn 8.
Anh ấy là người ít nói.
少ない nghĩa là gì?