Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

結けっ構こう

けっこうkekkou

Được, đủ rồi

EN: splendid; nice; wonderful

Tình huống · Chia việc nhà với bạn cùng nhà

Hai người ở chung nhà bàn chia việc nhà.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 何なんでもけっこうです。

    Cái gì cũng được.

  • お水みずだけでけっこうです。

    Cho tôi nước thôi là được rồi.

Thử ngay

結構 nghĩa là gì?