Tính từ đuôi なN5
結構
けっこうkekkou
Được, đủ rồi
EN: splendid; nice; wonderful
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 何でもけっこうです。
Cái gì cũng được.
- お水だけでけっこうです。
Cho tôi nước thôi là được rồi.
Thử ngay
結構 nghĩa là gì?
けっこうkekkou
Được, đủ rồi
EN: splendid; nice; wonderful
Cái gì cũng được.
Cho tôi nước thôi là được rồi.
結構 nghĩa là gì?