Tính từ đuôi いN5
重い
おもいomoi
nặng
EN: heavy; weighty
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この本は重い。
Cuốn sách này nặng.
- 金は鉄より重い。
Vàng nặng hơn sắt.
Thử ngay
重い nghĩa là gì?
おもいomoi
nặng
EN: heavy; weighty
Cuốn sách này nặng.
Vàng nặng hơn sắt.
重い nghĩa là gì?