Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

下した

したshita

Dưới

EN: below; down; under

Tình huống · Hàng xóm ồn ào

Ken lên phòng trên nói chuyện với hàng xóm về tiếng ồn.

Ví dụ· 3 câu

  • いぬはくるまのしたにいます。

    Con chó ở dưới gầm ô tô.

  • 下したを見みろ。

    Nhìn xuống dưới đi.

  • テーブルの下したよ。

    Ở dưới bàn kìa.

Thử ngay

下 nghĩa là gì?