Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

上うえ

うえue

Trên

EN: above; over; up

Tình huống · Học chữ số

Học viên hỏi thầy giáo cách đọc chữ số.

Ví dụ· 3 câu

  • ねこはいえのうえにいます。

    Con mèo ở trên nóc nhà.

  • たこは上うえへ上っていった。

    Con diều bay lên cao.

  • いすの上うえにねこがいます。

    Có con mèo trên ghế.

Thử ngay

上 nghĩa là gì?