Kaku Coach
Danh từN5

電でん車しゃ

でんしゃdensha

Tàu điện

EN: train; electric train

Tình huống · Một ngày của tôi

Mai kể về một ngày của mình.

Ví dụ· 3 câu

  • でんしゃでがっこうにいきます。

    Tôi đi học bằng tàu điện.

  • 電でん車しゃで行こう。

    Đi bằng xe điện nhé.

  • この電でん車しゃはどこ行きますか。

    Xe điện này đi đâu vậy?

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

電車 nghĩa là gì?