Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

右みぎ

みぎmigi

Bên phải

EN: right; right-hand side

Tình huống · Hỏi đường đến ga

Hỏi đường đến nhà ga.

Ví dụ· 3 câu

  • えきはみぎです。

    Nhà ga ở bên phải.

  • アラビア語ごは右みぎから左ひだりへ書かきます。

    Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.

  • 入はいるお金かねが右みぎから左ひだりへと出でてしまう。

    Tiền vào tay này lại ra tay khác.

Thử ngay

右 nghĩa là gì?