Danh từN5
猫
ねこneko
Mèo
EN: cat (esp. the domestic cat, Felis catus); feline
Ví dụ· 3 câu
- ねこがいえにいます。
Có con mèo ở nhà.
- いすの上にねこがいます。
Có con mèo trên ghế.
- 猫に小判。
Đàn gảy tai trâu.
Thử ngay
猫 nghĩa là gì?
ねこneko
Mèo
EN: cat (esp. the domestic cat, Felis catus); feline
Có con mèo ở nhà.
Có con mèo trên ghế.
Đàn gảy tai trâu.
猫 nghĩa là gì?