Kaku Coach
Số từN5

二に

にni

Hai

EN: two; 2

Tình huống · Bạn khỏe không?

Aki và Ken gặp nhau ở trường buổi sáng.

Ví dụ· 3 câu

  • に、し、ろく、はち。

    Hai, bốn, sáu, tám.

  • 午ご後ご二時じです。

    Bây giờ là hai giờ chiều.

  • 一いち日にちは二十四よ時じ間かんある。

    Một ngày có hai mươi bốn giờ.

Thử ngay

二 nghĩa là gì?