Tính từ đuôi なN5
一
いちichi
Một
EN: one; 1
Tình huống · Tuổi và sinh nhật
Ken và Hoa nói về tuổi và sinh nhật.
Ví dụ· 3 câu
- いち、に、さん。
Một, hai, ba.
- このとおりを一マイル行きなさい。
Hãy đi một dặm trên con đường này.
- ショッピングセンターは一マイル先です。
Trung tâm mua sắm cách đây một dặm.
Thử ngay
一 nghĩa là gì?
