Tính từ đuôi なN5
晴れ
はれhare
Trời nắng
EN: clear weather; fine weather
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今日は晴れだ。
Hôm nay trời nắng.
- 晴れだと思うよ。
Tôi nghĩ trời sẽ nắng.
Thử ngay
晴れ nghĩa là gì?
はれhare
Trời nắng
EN: clear weather; fine weather
Hôm nay trời nắng.
Tôi nghĩ trời sẽ nắng.
晴れ nghĩa là gì?