Tính từ đuôi なN5
緑
みどりmidori
màu xanh lá
EN: green
Tình huống · Khách hỏi về hàng giao chậm
Khách gọi điện hỏi vì sao hàng đặt trên mạng chưa đến.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 丘はいつも緑だ。
Ngọn đồi luôn xanh tươi.
- 私は柵を緑に塗った。
Tôi đã sơn hàng rào màu xanh lá.
Thử ngay
緑 nghĩa là gì?
