Kaku Coach
Động từN5

見みせる

みせるmiseru

cho xem; trưng bày

EN: to show; to display

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Cho (người khác) xem: [người] に [vật] を みせます. Khác みる (tự mình xem).

Nói sao cho đúng người

  • Thân mật · Đang xemみせるThể từ điển; bạn bè nói みせて (cho xem với).
  • Lịch sựみせて くださいHầu hết mọi lúc.
  • Khiêm nhườngおみせしますMình cho khách xem.

Lỗi hay gặp: Nhờ ai cho xem thì nói みせて ください, không phải みて ください (= “hãy xem”).

Ví dụ· 2 câu

  • 手ての内うちを見みせるな。

    Đừng để lộ bài tẩy.

  • 喜き怒ど哀あい楽らくを見みせるな。

    Đừng thể hiện hỉ nộ ái ố.

Thử ngay

見せる nghĩa là gì?