Tính từ đuôi いN5
短い
みじかいmijikai
Ngắn
EN: short
Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi
Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 人生なんて短い。
Cuộc đời thật ngắn ngủi.
- 彼は短い演説をした。
Anh ấy đã phát biểu một bài ngắn.
Thử ngay
短い nghĩa là gì?
