Kaku Coach
Danh từN5

三みっ日か

みっかmikka

ngày mùng 3

EN: 3rd day of the month

Tình huống · Tuổi và sinh nhật

Ken và Hoa nói về tuổi và sinh nhật.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 三みっ日かから五日で。

    Từ ngày mùng 3 đến ngày mùng 5.

  • 切きっ符ぷは三みっ日か間かん有ゆう効こうだ。

    Vé có giá trị trong ba ngày.

Thử ngay

三日 nghĩa là gì?