Kaku Coach
Động từN5

走はしる

はしるhashiru

chạy

EN: to run

Tình huống · Thói quen giữ sức khỏe

Minh kể về thói quen giữ sức khỏe của mình.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは走はしる。

    Anh ấy chạy.

  • 私わたしは走はしる。

    Tôi chạy.

Thử ngay

走る nghĩa là gì?