Động từN5
脱ぐ
ぬぐnugu
Cởi(quần áo, giày)
EN: to take off (clothes, shoes, etc.); to undress
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君は靴を脱ぐには及ばない。
Bạn không cần cởi giày đâu.
- 日本では家に入る時に靴を脱ぐ。
Ở Nhật, khi vào nhà thì cởi giày.
Thử ngay
脱ぐ nghĩa là gì?
ぬぐnugu
Cởi(quần áo, giày)
EN: to take off (clothes, shoes, etc.); to undress
Bạn không cần cởi giày đâu.
Ở Nhật, khi vào nhà thì cởi giày.
脱ぐ nghĩa là gì?