Danh từN5
荷物
にもつnimotsu
Hành lý, bưu kiện
EN: luggage; baggage; package
Tình huống · Ở khách sạn
Khách làm thủ tục nhận phòng ở khách sạn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 荷物は何個ですか。
Có bao nhiêu kiện hành lý?
- 彼は荷物を下ろした。
Anh ấy đã đặt hành lý xuống.
Mẫu câu có từ này
- 〜ましょうか— Để tôi ~ nhé? / Cùng ~ nhé?
にもつをもちましょうか。Để tôi mang hành lý giúp nhé?
Thử ngay
荷物 nghĩa là gì?
