Kaku Coach
Danh từN5

肉にく

にくniku

thịt

EN: flesh

Tình huống · Món ăn yêu thích

Hai người bạn nói về món ăn yêu thích.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 肉にくは欲しほしくない。

    Tôi không muốn ăn thịt.

  • 肉にくに塩をかけしおをかけよう。

    Hãy rắc muối lên thịt.

Thử ngay

肉 nghĩa là gì?