Động từN5
並べる
ならべるnaraberu
xếp thành hàng
EN: to line up; to set up; to arrange in a line
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 身長順に男の子を並べる。
Xếp các cậu con trai theo thứ tự chiều cao.
- エレクトロニクスの分野で彼に肩を並べる者はいない。
Không ai sánh kịp anh ấy trong lĩnh vực điện tử.
Thử ngay
並べる nghĩa là gì?
