Động từN5
並ぶ
ならぶnarabu
xếp hàng
EN: to line up; to stand in a line
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 英国人は列を作って並ぶのに慣れている。
Người Anh quen với việc xếp thành hàng.
- 必ず、全ての品物が一列に並ぶようにして下さい。
Hãy đảm bảo tất cả hàng hóa đều được xếp thành một hàng.
Thử ngay
並ぶ nghĩa là gì?
