Tính từ đuôi なN5
茶色
ちゃいろchairo
Màu nâu
EN: brown; light brown; tawny
Tình huống · Đổi giày
Khách mang giày đến cửa hàng để đổi.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の靴は茶色だ。
Giày của anh ấy màu nâu.
- 茶色がいいんですが。
Tôi thích màu nâu hơn.
Thử ngay
茶色 nghĩa là gì?
