Động từN5
出る
でるderu
đi ra
EN: to leave; to exit; to go out
Tình huống · Thói quen giữ sức khỏe
Minh kể về thói quen giữ sức khỏe của mình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 40メートルに出る。
Ra đến đường 40 mét.
- どこから出るんですか。
Đi ra từ đâu vậy?
Thử ngay
出る nghĩa là gì?
