Tính từ đuôi いN5
近い
ちかいchikai
Gần
EN: near; close; short (distance)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 決断の日は近い。
Ngày quyết định đã đến gần.
- もう10時近い。
Đã gần 10 giờ rồi.
Thử ngay
近い nghĩa là gì?
ちかいchikai
Gần
EN: near; close; short (distance)
Ngày quyết định đã đến gần.
Đã gần 10 giờ rồi.
近い nghĩa là gì?