Động từN5
消す
けすkesu
Tắt, xóa
EN: to erase; to rub out; to rub off
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 電気を消すな。
Đừng tắt đèn.
- 火を消すのを忘れるな。
Đừng quên dập lửa.
Thử ngay
消す nghĩa là gì?
けすkesu
Tắt, xóa
EN: to erase; to rub out; to rub off
Đừng tắt đèn.
Đừng quên dập lửa.
消す nghĩa là gì?