Danh từN5
交差点
こうさてんkousaten
Ngã tư
EN: crossing; intersection
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 次の交差点を右に曲がりなさい。
Hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.
- 交差点の真中でガス欠になった。
Xe hết xăng ngay giữa ngã tư.
Thử ngay
交差点 nghĩa là gì?
こうさてんkousaten
Ngã tư
EN: crossing; intersection
Hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.
Xe hết xăng ngay giữa ngã tư.
交差点 nghĩa là gì?