Kaku Coach
Danh từN5

今朝けさ

けさkesa

Sáng nay

EN: this morning

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • けさは列れっ車しゃが遅れおくれた。

    Sáng nay tàu điện đã bị trễ.

  • 私わたしはけさボブに会あった。

    Sáng nay tôi đã gặp Bob.

Thử ngay

今朝 nghĩa là gì?