Tính từ đuôi いN5
黒い
くろいkuroi
Đen
EN: black
Tình huống · Khách hỏi về hàng giao chậm
Khách gọi điện hỏi vì sao hàng đặt trên mạng chưa đến.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は色が黒い。
Cô ấy có nước da ngăm đen.
- 日本人は目が黒い。
Người Nhật có mắt màu đen.
Thử ngay
黒い nghĩa là gì?
