Kaku Coach
Danh từN5

切きっ符ぷ

きっぷkippu

vé

EN: ticket

Tình huống · Đổi tàu

Hành khách hỏi nhân viên nhà ga cách đi đến Shinjuku.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 切きっ符ぷは三みっ日か間かん有ゆう効こうだ。

    Vé có giá trị trong ba ngày.

  • これが帰かえりの切きっ符ぷだ。

    Đây là vé về.

Thử ngay

切符 nghĩa là gì?